annual
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hằng năm
- Nghĩa tiếng Anh
- Happening once a year, or calculated over one year.
- Ví dụ
The annual rate of inflation fell to 3 per cent.
Tỷ lệ lạm phát hằng năm giảm xuống 3 phần trăm.
- Cụm từ thường gặp
- annual report; annual income; annual leave
- Họ từ
- annually
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어연간의, 매년의
- 中文每年的,年度的
- 日本語年間の、毎年の
- ไทยประจำปี
- Bahasa Indonesiatahunan
- Русскийежегодный
- हिन्दीवार्षिक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.