appendix
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phụ lục
- Nghĩa tiếng Anh
- A section at the end of a report or book with extra information.
- Ví dụ
The full survey results are included in the appendix.
Toàn bộ kết quả khảo sát có trong phụ lục.
- Cụm từ thường gặp
- in the appendix; see Appendix A
- Họ từ
- appendices / appendixes, append
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어부록
- 中文附录
- 日本語付録
- ไทยภาคผนวก
- Bahasa Indonesialampiran
- Русскийприложение
- हिन्दीपरिशिष्ट
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.