appreciate
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- cảm kích; hiểu; tăng giá trị
- Nghĩa tiếng Anh
- To value something; to understand a situation; or to increase in value.
- Ví dụ
I appreciate your help with the application.
Tôi rất cảm kích sự giúp đỡ của bạn với hồ sơ.
- Cụm từ thường gặp
- appreciate the help; fully appreciate; property values appreciate
- Họ từ
- appreciation, appreciative
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어감사하다; 이해하다; 가치가 오르다
- 中文感激;理解;增值
- 日本語感謝する;理解する;値上がりする
- ไทยซาบซึ้ง เข้าใจ มูลค่าเพิ่ม
- Bahasa Indonesiamenghargai; memahami; naik nilai
- Русскийценить; понимать; дорожать
- हिन्दीसराहना करना; समझना; मूल्य बढ़ना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.