appropriate
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- phù hợp
- Nghĩa tiếng Anh
- Suitable or right for a particular situation.
- Ví dụ
Casual language is not appropriate in a formal essay.
Ngôn ngữ suồng sã không phù hợp trong bài luận trang trọng.
- Cụm từ thường gặp
- appropriate for; appropriate action; where appropriate
- Họ từ
- appropriately, inappropriate, appropriateness
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어적절한
- 中文适当的
- 日本語適切な
- ไทยเหมาะสม
- Bahasa Indonesiatepat, pantas
- Русскийподходящий
- हिन्दीउपयुक्त
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.