area
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lĩnh vực, khu vực
- Nghĩa tiếng Anh
- A particular subject, field of activity or part of a place.
- Ví dụ
Housing affordability is a major problem in many urban areas.
Khả năng chi trả nhà ở là vấn đề lớn ở nhiều khu đô thị.
- Cụm từ thường gặp
- rural area; key area; area of research
- Họ từ
- areas
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어분야, 지역
- 中文领域,地区
- 日本語分野、地域
- ไทยด้าน พื้นที่
- Bahasa Indonesiabidang, wilayah
- Русскийобласть, район
- हिन्दीक्षेत्र
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.