AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

ASIC

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
Ủy ban Chứng khoán và Đầu tư Úc
Nghĩa tiếng Anh
The Australian Securities and Investments Commission, which regulates companies and financial services.
Ví dụ
Companies must register with ASIC.Các công ty phải đăng ký với ASIC.
Cụm từ thường gặp
register with ASIC; ASIC rules
Họ từ
regulator

Bản dịch

  • 한국어호주 증권투자위원회 (ASIC)
  • 中文澳大利亚证券和投资委员会
  • 日本語オーストラリア証券投資委員会
  • ไทยคณะกรรมการหลักทรัพย์และการลงทุนออสเตรเลีย
  • Bahasa IndonesiaKomisi Sekuritas dan Investasi Australia
  • РусскийКомиссия по ценным бумагам и инвестициям
  • हिन्दीऑस्ट्रेलियाई प्रतिभूति एवं निवेश आयोग

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.