aspect
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- khía cạnh
- Nghĩa tiếng Anh
- One part, feature or side of a situation, problem or idea.
- Ví dụ
Cost is only one aspect of choosing a university.
Chi phí chỉ là một khía cạnh khi chọn trường đại học.
- Cụm từ thường gặp
- important aspect; every aspect of; positive aspect
- Họ từ
- aspects
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어측면
- 中文方面
- 日本語側面
- ไทยแง่มุม
- Bahasa Indonesiaaspek
- Русскийаспект
- हिन्दीपहलू
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.