AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

asset

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
tài sản
Nghĩa tiếng Anh
Something valuable that a business or person owns.
Ví dụ
Property is the company's largest asset.Bất động sản là tài sản lớn nhất của công ty.
Cụm từ thường gặp
fixed asset; current asset; asset value
Họ từ
assets

Bản dịch

  • 한국어자산
  • 中文资产
  • 日本語資産
  • ไทยสินทรัพย์
  • Bahasa Indonesiaaset
  • Русскийактив
  • हिन्दीपरिसंपत्ति

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.