at least
phrase SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ít nhất
- Nghĩa tiếng Anh
- In maths, greater than or equal to (≥).
- Ví dụ
She needs at least 12 points, so p ≥ 12.
Cô ấy cần ít nhất 12 điểm, nên p ≥ 12.
Bản dịch
- 한국어적어도 (이상, ≥)
- 中文至少
- 日本語少なくとも(以上)
- ไทยอย่างน้อย (มากกว่าหรือเท่ากับ)
- Bahasa Indonesiapaling sedikit
- Русскийне меньше
- हिन्दीकम से कम
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.