attain
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đạt được
- Nghĩa tiếng Anh
- To succeed in achieving something after effort (formal).
- Ví dụ
Few students attain a perfect score.
Rất ít học sinh đạt điểm tuyệt đối.
- Cụm từ thường gặp
- attain a goal; attain a level; difficult to attain
- Họ từ
- attainment, attainable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어달성하다
- 中文达到
- 日本語達成する
- ไทยบรรลุ
- Bahasa Indonesiamencapai
- Русскийдостигать
- हिन्दीप्राप्त करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.