attitude
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thái độ
- Nghĩa tiếng Anh
- The way you think or feel about something, shown in your behaviour.
- Ví dụ
Attitudes towards working from home have changed.
Thái độ đối với làm việc tại nhà đã thay đổi.
- Cụm từ thường gặp
- positive attitude; attitude towards; change in attitude
- Họ từ
- attitudes, attitudinal
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어태도
- 中文态度
- 日本語態度
- ไทยทัศนคติ
- Bahasa Indonesiasikap
- Русскийотношение
- हिन्दीरवैया
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.