attribute
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- quy cho; thuộc tính
- Nghĩa tiếng Anh
- To say that something is caused by something else; a quality or feature.
- Ví dụ
The rise in prices is attributed to higher fuel costs.
Việc tăng giá được cho là do chi phí nhiên liệu cao hơn.
- Cụm từ thường gặp
- attribute to; be attributed to; key attribute
- Họ từ
- attribution, attributable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4
Bản dịch
- 한국어~의 탓으로 돌리다; 속성
- 中文归因于;属性
- 日本語~のせいにする;特性
- ไทยระบุว่าเป็นสาเหตุ คุณลักษณะ
- Bahasa Indonesiamenghubungkan dengan; sifat
- Русскийприписывать; качество
- हिन्दीश्रेय देना; गुण
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.