AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

audit

noun / verb Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
kiểm toán
Nghĩa tiếng Anh
An official check of financial records or processes; to carry out such a check.
Ví dụ
The company passed its annual audit.Công ty đã vượt qua đợt kiểm toán hằng năm.
Cụm từ thường gặp
external audit; financial audit; audit the accounts
Họ từ
auditor

Bản dịch

  • 한국어회계 감사
  • 中文审计
  • 日本語監査
  • ไทยการตรวจสอบบัญชี
  • Bahasa Indonesiaaudit
  • Русскийаудит
  • हिन्दीलेखा परीक्षा

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.