author
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tác giả
- Nghĩa tiếng Anh
- The writer of a book, article or report.
- Ví dụ
The author argues that cities should invest in public transport.
Tác giả cho rằng các thành phố nên đầu tư vào giao thông công cộng.
- Cụm từ thường gặp
- the author argues; co-author; well-known author
- Họ từ
- authorship, authorise (different meaning)
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어저자
- 中文作者
- 日本語著者
- ไทยผู้เขียน
- Bahasa Indonesiapenulis
- Русскийавтор
- हिन्दीलेखक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.