automation
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- tự động hóa
- Nghĩa tiếng Anh
- The use of machines and computers to do work that people did before.
- Ví dụ
Automation is changing jobs in manufacturing and retail.
Tự động hóa đang thay đổi việc làm trong sản xuất và bán lẻ.
- Cụm từ thường gặp
- increased automation; automation of; job automation
- Họ từ
- automate, automated, automatic, automatically
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어자동화
- 中文自动化
- 日本語自動化
- ไทยระบบอัตโนมัติ
- Bahasa Indonesiaotomatisasi
- Русскийавтоматизация
- हिन्दीस्वचालन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.