available
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- có sẵn
- Nghĩa tiếng Anh
- Able to be obtained, used or reached.
- Ví dụ
Free English classes are available to new migrants.
Có các lớp tiếng Anh miễn phí dành cho người mới nhập cư.
- Cụm từ thường gặp
- readily available; publicly available; available data
- Họ từ
- availability, unavailable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어이용할 수 있는
- 中文可获得的,可用的
- 日本語利用できる、入手可能な
- ไทยที่มีให้ใช้ หาได้
- Bahasa Indonesiatersedia
- Русскийдоступный, имеющийся
- हिन्दीउपलब्ध
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.