aware
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- nhận thức được
- Nghĩa tiếng Anh
- Knowing about something or realising that it exists.
- Ví dụ
Many renters are not aware of their rights.
Nhiều người thuê không biết về quyền của mình.
- Cụm từ thường gặp
- be aware of; aware that; environmentally aware
- Họ từ
- awareness, unaware
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어알고 있는, 인식하는
- 中文意识到的
- 日本語気づいている、知っている
- ไทยตระหนัก รับรู้
- Bahasa Indonesiasadar, tahu
- Русскийосведомлённый
- हिन्दीजागरूक
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.