AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

back end

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
phần phụ trợ (back end)
Nghĩa tiếng Anh
The part of a system that runs on servers and handles data, which users do not see.
Ví dụ
The back end processes the orders.Phần phụ trợ xử lý các đơn hàng.
Cụm từ thường gặp
back-end developer
Họ từ
back-end (adj)

Bản dịch

  • 한국어백엔드
  • 中文后端
  • 日本語バックエンド
  • ไทยแบ็กเอนด์
  • Bahasa Indonesiaback end
  • Русскийбэкенд
  • हिन्दीबैक एंड

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.