AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

bandwidth

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
băng thông
Nghĩa tiếng Anh
The amount of data that can be sent over a connection at one time; informally, a person's capacity.
Ví dụ
Video calls need more bandwidth.Cuộc gọi video cần nhiều băng thông hơn.
Cụm từ thường gặp
high bandwidth; limited bandwidth
Họ từ
band

Bản dịch

  • 한국어대역폭
  • 中文带宽
  • 日本語帯域幅
  • ไทยแบนด์วิดท์
  • Bahasa Indonesiabandwidth
  • Русскийпропускная способность
  • हिन्दीबैंडविड्थ

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.