AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← PTE Academic

bar chart

noun PTE Academic

Nghĩa (Tiếng Việt)
biểu đồ cột
Nghĩa tiếng Anh
A chart that uses bars of different lengths to compare amounts.
Ví dụ
The bar chart compares spending in four states.Biểu đồ cột so sánh chi tiêu ở bốn bang.
Cụm từ thường gặp
the bar chart shows; vertical bar chart
Họ từ
bar graph

Bản dịch

  • 한국어막대그래프
  • 中文柱状图
  • 日本語棒グラフ
  • ไทยแผนภูมิแท่ง
  • Bahasa Indonesiadiagram batang
  • Русскийстолбчатая диаграмма
  • हिन्दीबार चार्ट

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.