benefit
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- lợi ích
- Nghĩa tiếng Anh
- An advantage or positive effect gained from something.
- Ví dụ
One benefit of working from home is less time spent commuting.
Một lợi ích của làm việc tại nhà là tốn ít thời gian đi lại hơn.
- Cụm từ thường gặp
- economic benefit; long-term benefit; outweigh the benefits
- Họ từ
- benefit (v), beneficial, beneficiary
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 1
Bản dịch
- 한국어이점, 혜택
- 中文好处,益处
- 日本語利点、恩恵
- ไทยประโยชน์
- Bahasa Indonesiamanfaat
- Русскийпольза, преимущество
- हिन्दीलाभ
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.