bias
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thiên kiến
- Nghĩa tiếng Anh
- Systematic preference or distortion affecting judgement
- Ví dụ
Researchers should consider possible bias.
Các nhà nghiên cứu nên cân nhắc khả năng thiên lệch.
- Cụm từ thường gặp
- bias against; bias towards; gender bias; unconscious bias
- Họ từ
- biased, unbiased
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어편향, 편견
- 中文偏见,偏差
- 日本語偏り、偏見
- ไทยอคติ ความลำเอียง
- Bahasa Indonesiabias, prasangka
- Русскийпредвзятость
- हिन्दीपूर्वाग्रह
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.