AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

big data

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
dữ liệu lớn
Nghĩa tiếng Anh
Extremely large sets of data analysed to reveal patterns.
Ví dụ
Retailers use big data to understand shoppers.Các nhà bán lẻ dùng dữ liệu lớn để hiểu khách hàng.
Cụm từ thường gặp
big data analytics
Họ từ
data

Bản dịch

  • 한국어빅데이터
  • 中文大数据
  • 日本語ビッグデータ
  • ไทยบิ๊กดาต้า
  • Bahasa Indonesiabig data
  • Русскийбольшие данные
  • हिन्दीबिग डेटा

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.