AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

brainstorm

verb / noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
động não
Nghĩa tiếng Anh
To come up with many ideas quickly in a group; such a session.
Ví dụ
Let's brainstorm names for the new product.Hãy cùng động não đặt tên cho sản phẩm mới.
Cụm từ thường gặp
brainstorm ideas; brainstorming session
Họ từ
brainstorming

Bản dịch

  • 한국어브레인스토밍(하다)
  • 中文头脑风暴
  • 日本語ブレインストーミング
  • ไทยระดมความคิด
  • Bahasa Indonesiacurah pendapat
  • Русскиймозговой штурм
  • हिन्दीविचार-मंथन

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.