brief
adjective / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ngắn gọn; bản hướng dẫn
- Nghĩa tiếng Anh
- Short in time or length; a set of instructions for a task.
- Ví dụ
Give a brief summary of the main points.
Hãy tóm tắt ngắn gọn các ý chính.
- Cụm từ thường gặp
- brief summary; in brief; brief period
- Họ từ
- briefly, briefing
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어짧은, 간단한; 지시사항
- 中文简短的;简报
- 日本語短い、簡潔な;指示書
- ไทยสั้น ๆ สรุปงาน
- Bahasa Indonesiasingkat; arahan
- Русскийкраткий; задание
- हिन्दीसंक्षिप्त
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.