AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

briefing

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
cuộc họp giao ban
Nghĩa tiếng Anh
A meeting or document giving information or instructions.
Ví dụ
The team had a short briefing before the event.Nhóm có buổi giao ban ngắn trước sự kiện.
Cụm từ thường gặp
media briefing; project briefing
Họ từ
brief (v)

Bản dịch

  • 한국어브리핑, 상황 설명
  • 中文简报
  • 日本語ブリーフィング
  • ไทยการบรรยายสรุป
  • Bahasa Indonesiapengarahan
  • Русскийбрифинг
  • हिन्दीब्रीफ़िंग

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.