AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

broker

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
nhà môi giới
Nghĩa tiếng Anh
A person or company that buys and sells shares or arranges deals for clients.
Ví dụ
She used an online broker to buy shares.Cô ấy dùng một nhà môi giới trực tuyến để mua cổ phiếu.
Cụm từ thường gặp
stockbroker; mortgage broker; insurance broker
Họ từ
brokerage

Bản dịch

  • 한국어중개인, 브로커
  • 中文经纪人
  • 日本語仲介業者、ブローカー
  • ไทยนายหน้า โบรกเกอร์
  • Bahasa Indonesiapialang
  • Русскийброкер
  • हिन्दीदलाल

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.