AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

bull market

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
thị trường giá lên
Nghĩa tiếng Anh
A period when share prices are rising and investors are confident.
Ví dụ
Many investors made money during the bull market.Nhiều nhà đầu tư kiếm được tiền trong thị trường giá lên.
Cụm từ thường gặp
in a bull market
Họ từ
bullish

Bản dịch

  • 한국어강세장
  • 中文牛市
  • 日本語強気相場
  • ไทยตลาดกระทิง
  • Bahasa Indonesiapasar bullish
  • Русскийбычий рынок
  • हिन्दीतेज़ी का बाज़ार

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.