business name
noun Tiếng Anh Úc
- Nghĩa tiếng Anh
- A name under which an enterprise carries on business, distinct from its legal entity name.
- Ví dụ
They registered a new business name.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.