capable
adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- có khả năng
- Nghĩa tiếng Anh
- Having the ability or skills to do something.
- Ví dụ
She is capable of managing a large team.
Cô ấy có khả năng quản lý một đội lớn.
- Cụm từ thường gặp
- capable of; highly capable
- Họ từ
- capability, capacity, incapable
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 6
Bản dịch
- 한국어~할 능력이 있는
- 中文有能力的
- 日本語能力がある
- ไทยมีความสามารถ
- Bahasa Indonesiamampu
- Русскийспособный
- हिन्दीसक्षम
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.