AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

capital gain

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
lãi vốn
Nghĩa tiếng Anh
The profit made when you sell an asset for more than you paid for it.
Ví dụ
He made a capital gain when he sold his shares.Anh ấy có lãi vốn khi bán cổ phiếu.
Cụm từ thường gặp
make a capital gain; capital gains
Họ từ
capital

Bản dịch

  • 한국어자본 이득 (양도 차익)
  • 中文资本利得
  • 日本語譲渡益
  • ไทยกำไรจากการขายทรัพย์สิน
  • Bahasa Indonesiakeuntungan modal
  • Русскийприрост капитала
  • हिन्दीपूंजीगत लाभ

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.