capital gains tax
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- thuế lãi vốn
- Nghĩa tiếng Anh
- Tax paid on the profit from selling assets such as shares or investment property (CGT).
- Ví dụ
Capital gains tax may apply when you sell an investment property.
Có thể phải nộp thuế lãi vốn khi bán bất động sản đầu tư.
- Cụm từ thường gặp
- pay capital gains tax; CGT discount
- Họ từ
- CGT
Bản dịch
- 한국어양도 소득세 (CGT)
- 中文资本利得税
- 日本語キャピタルゲイン税
- ไทยภาษีกำไรจากการขายทรัพย์สิน
- Bahasa Indonesiapajak keuntungan modal
- Русскийналог на прирост капитала
- हिन्दीपूंजीगत लाभ कर
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.