category
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- loại, hạng mục
- Nghĩa tiếng Anh
- A group of people or things that share the same features.
- Ví dụ
Visa applicants are divided into several categories.
Người xin thị thực được chia thành nhiều loại.
- Cụm từ thường gặp
- fall into a category; main category; age category
- Họ từ
- categories, categorise, categorisation
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어범주, 부류
- 中文类别
- 日本語カテゴリー、部類
- ไทยประเภท หมวดหมู่
- Bahasa Indonesiakategori
- Русскийкатегория
- हिन्दीश्रेणी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.