cease
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- chấm dứt
- Nghĩa tiếng Anh
- To stop (formal).
- Ví dụ
The company ceased operations in 2023.
Công ty đã ngừng hoạt động vào năm 2023.
- Cụm từ thường gặp
- cease to exist; cease trading; cease operations
- Họ từ
- ceasefire, ceaseless
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어중단하다
- 中文停止
- 日本語やめる、終わる
- ไทยหยุด
- Bahasa Indonesiaberhenti
- Русскийпрекращать
- हिन्दीबंद करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.