AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

CEO

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
giám đốc điều hành
Nghĩa tiếng Anh
Chief Executive Officer, the most senior manager of a company.
Ví dụ
The CEO announced record profits.Giám đốc điều hành công bố lợi nhuận kỷ lục.
Cụm từ thường gặp
appoint a CEO; CEO of
Họ từ
chief executive

Bản dịch

  • 한국어최고경영자 (CEO)
  • 中文首席执行官
  • 日本語最高経営責任者
  • ไทยประธานเจ้าหน้าที่บริหาร
  • Bahasa Indonesiadirektur utama
  • Русскийгенеральный директор
  • हिन्दीमुख्य कार्यकारी अधिकारी

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.