chart
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- biểu đồ
- Nghĩa tiếng Anh
- A drawing that shows information as a graph or table; to record or show changes.
- Ví dụ
The pie chart shows how household income is spent.
Biểu đồ tròn cho thấy thu nhập hộ gia đình được chi tiêu thế nào.
- Cụm từ thường gặp
- pie chart; bar chart; chart progress
- Họ từ
- charts, charted
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어도표, 차트
- 中文图表
- 日本語図表、グラフ
- ไทยแผนภูมิ
- Bahasa Indonesiagrafik, bagan
- Русскийдиаграмма
- हिन्दीचार्ट
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.