chemical
noun / adjective IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hóa chất
- Nghĩa tiếng Anh
- A substance produced by or used in chemistry; relating to chemistry.
- Ví dụ
Farmers are reducing their use of chemicals.
Nông dân đang giảm sử dụng hóa chất.
- Cụm từ thường gặp
- chemical reaction; harmful chemicals; chemical industry
- Họ từ
- chemically, chemistry, chemist
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 7
Bản dịch
- 한국어화학 물질; 화학의
- 中文化学品;化学的
- 日本語化学物質;化学の
- ไทยสารเคมี
- Bahasa Indonesiabahan kimia
- Русскийхимическое вещество
- हिन्दीरसायन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.