circumstance
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hoàn cảnh
- Nghĩa tiếng Anh
- A fact or condition that affects a situation.
- Ví dụ
Rent can be reduced in certain circumstances, such as serious illness.
Tiền thuê có thể được giảm trong một số hoàn cảnh, như ốm nặng.
- Cụm từ thường gặp
- in these circumstances; under no circumstances; personal circumstances
- Họ từ
- circumstances, circumstantial
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어상황, 사정
- 中文情况,环境
- 日本語状況、事情
- ไทยสถานการณ์
- Bahasa Indonesiakeadaan
- Русскийобстоятельство
- हिन्दीपरिस्थिति
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.