AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← IELTS

civil

adjective IELTS

Nghĩa (Tiếng Việt)
dân sự
Nghĩa tiếng Anh
Relating to ordinary citizens rather than the military or religion; also polite.
Ví dụ
Civil engineering includes building roads and bridges.Kỹ thuật xây dựng dân dụng bao gồm xây đường và cầu.
Cụm từ thường gặp
civil rights; civil engineering; civil society
Họ từ
civilian, civility, civilisation
Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 4

Bản dịch

  • 한국어시민의, 민간의
  • 中文公民的,民用的
  • 日本語市民の、民間の
  • ไทยทางแพ่ง พลเรือน
  • Bahasa Indonesiasipil
  • Русскийгражданский
  • हिन्दीनागरिक

Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.