clarify
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- làm rõ
- Nghĩa tiếng Anh
- Make something easier to understand
- Ví dụ
Please clarify your main point.
Vui lòng làm rõ ý chính của bạn.
- Cụm từ thường gặp
- clarify the meaning; clarify a point; seek clarification
- Họ từ
- clarification, clarity
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어명확히 하다
- 中文澄清,阐明
- 日本語明確にする
- ไทยทำให้ชัดเจน
- Bahasa Indonesiamemperjelas
- Русскийпрояснять
- हिन्दीस्पष्ट करना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.