clause
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- điều khoản; mệnh đề
- Nghĩa tiếng Anh
- A section of a legal document; also a group of words with a subject and verb.
- Ví dụ
Check the break-lease clause in your rental agreement.
Kiểm tra điều khoản chấm dứt sớm trong hợp đồng thuê.
- Cụm từ thường gặp
- contract clause; relative clause; include a clause
- Họ từ
- clauses
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 5
Bản dịch
- 한국어조항; 절
- 中文条款;从句
- 日本語条項;節
- ไทยข้อ (สัญญา) อนุประโยค
- Bahasa Indonesiaklausul; klausa
- Русскийпункт договора; придаточное
- हिन्दीखंड, धारा; उपवाक्य
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.