AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Kinh doanh & Tài chính

client

noun Kinh doanh & Tài chính

Nghĩa (Tiếng Việt)
khách hàng
Nghĩa tiếng Anh
A person or business that pays for professional services.
Ví dụ
She met the client to discuss the contract.Cô ấy gặp khách hàng để bàn về hợp đồng.
Cụm từ thường gặp
key client; client base; client meeting
Họ từ
clients, clientele

Bản dịch

  • 한국어고객 (의뢰인)
  • 中文客户
  • 日本語顧客、クライアント
  • ไทยลูกค้า
  • Bahasa Indonesiaklien
  • Русскийклиент
  • हिन्दीग्राहक

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.