AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

cloud computing

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
điện toán đám mây
Nghĩa tiếng Anh
Using computer services such as storage and software over the internet instead of on local machines.
Ví dụ
Cloud computing lets small businesses save on IT costs.Điện toán đám mây giúp doanh nghiệp nhỏ tiết kiệm chi phí IT.
Cụm từ thường gặp
cloud computing services
Họ từ
the cloud

Bản dịch

  • 한국어클라우드 컴퓨팅
  • 中文云计算
  • 日本語クラウドコンピューティング
  • ไทยคลาวด์คอมพิวติง
  • Bahasa Indonesiakomputasi awan
  • Русскийоблачные вычисления
  • हिन्दीक्लाउड कंप्यूटिंग

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.