AUSLEXTừ điển tiếng Anh Úc & toàn cầu

← Công nghệ

coding

noun Công nghệ

Nghĩa (Tiếng Việt)
lập trình
Nghĩa tiếng Anh
Writing instructions for computers using a programming language.
Ví dụ
Kids can learn coding at school.Trẻ em có thể học lập trình ở trường.
Cụm từ thường gặp
learn coding; coding skills
Họ từ
code (v), coder

Bản dịch

  • 한국어코딩
  • 中文编程
  • 日本語コーディング
  • ไทยการเขียนโค้ด
  • Bahasa Indonesiapemrograman
  • Русскийпрограммирование
  • हिन्दीकोडिंग

Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.