coin
verb SAT
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- đặt ra (từ mới)
- Nghĩa tiếng Anh
- In context: to invent a new word or phrase.
- Ví dụ
The scientist coined the term "greenhouse effect".
Nhà khoa học đó đã đặt ra thuật ngữ "hiệu ứng nhà kính".
- Cụm từ thường gặp
- coin a term; coin a phrase
Bản dịch
- 한국어(새 말을) 만들어 내다
- 中文创造(新词)
- 日本語(新語を)作る
- ไทยบัญญัติคำใหม่
- Bahasa Indonesiamenciptakan istilah
- Русскийпридумать (термин)
- हिन्दीगढ़ना (नया शब्द)
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.