collapse
verb / noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- sụp đổ
- Nghĩa tiếng Anh
- To fall down suddenly, or to fail completely.
- Ví dụ
The company collapsed after years of losses.
Công ty sụp đổ sau nhiều năm thua lỗ.
- Cụm từ thường gặp
- economic collapse; collapse of; on the verge of collapse
- Họ từ
- collapsible
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 10
Bản dịch
- 한국어붕괴(하다)
- 中文倒塌,崩溃
- 日本語崩壊(する)
- ไทยพังทลาย ล่มสลาย
- Bahasa Indonesiaruntuh
- Русскийобрушение, крах
- हिन्दीढहना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.