commence
verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bắt đầu
- Nghĩa tiếng Anh
- To begin (formal).
- Ví dụ
Classes commence on 26 February.
Lớp học bắt đầu vào ngày 26 tháng Hai.
- Cụm từ thường gặp
- commence work; commencement date
- Họ từ
- commencement
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 9
Bản dịch
- 한국어시작하다
- 中文开始
- 日本語開始する
- ไทยเริ่มต้น
- Bahasa Indonesiadimulai
- Русскийначинаться
- हिन्दीआरंभ होना
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.