comment
noun / verb IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- bình luận
- Nghĩa tiếng Anh
- A spoken or written opinion; to give an opinion.
- Ví dụ
The minister declined to comment on the report.
Bộ trưởng từ chối bình luận về báo cáo.
- Cụm từ thường gặp
- make a comment; comment on; no comment
- Họ từ
- commentary, commentator
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 3
Bản dịch
- 한국어논평, 의견; 논평하다
- 中文评论
- 日本語コメント、意見
- ไทยความคิดเห็น
- Bahasa Indonesiakomentar
- Русскийкомментарий
- हिन्दीटिप्पणी
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.