commission
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- ủy ban; hoa hồng
- Nghĩa tiếng Anh
- A group officially chosen to investigate or control something; also payment based on sales.
- Ví dụ
A royal commission investigated the banking industry.
Một ủy ban hoàng gia đã điều tra ngành ngân hàng.
- Cụm từ thường gặp
- royal commission; earn commission; commission on
- Họ từ
- commission (v), commissioner
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 2
Bản dịch
- 한국어위원회; 수수료
- 中文委员会;佣金
- 日本語委員会;手数料
- ไทยคณะกรรมการ ค่านายหน้า
- Bahasa Indonesiakomisi
- Русскийкомиссия
- हिन्दीआयोग; कमीशन
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.