commodity
noun IELTS
- Nghĩa (Tiếng Việt)
- hàng hóa
- Nghĩa tiếng Anh
- A product that can be bought and sold, especially a raw material.
- Ví dụ
Iron ore and coal are major Australian commodities.
Quặng sắt và than là hàng hóa chủ lực của Úc.
- Cụm từ thường gặp
- commodity prices; essential commodity
- Họ từ
- commodities
- Danh sách từ học thuật (AWL) · Danh sách con 8
Bản dịch
- 한국어상품, 원자재
- 中文商品,大宗商品
- 日本語商品、一次産品
- ไทยสินค้าโภคภัณฑ์
- Bahasa Indonesiakomoditas
- Русскийсырьевой товар
- हिन्दीवस्तु
Các mục có nhãn AWL lấy từ Danh sách từ học thuật (Coxhead, 2000), gồm những từ thường gặp trong tài liệu đại học. Định nghĩa, ví dụ và bản dịch do AUSLEX biên soạn.
Nghĩa và bản dịch là bản thảo biên tập của AUSLEX. Cách dùng có thể khác theo vùng, tuổi và tình huống.